Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.005Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.017Lux @ (F2.2, AGC ON), 0 Lux khi bật hồng ngoại (IR) |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s, hỗ trợ màn trập chậm |
| Ống kính | 1.16 mm @ F2.2, góc nhìn ngang: 180°, góc nhìn dọc: 180° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày & Đêm | Bộ lọc cắt IR với công tắc tự động |
| Giảm nhiễu số (DNR) | 3D DNR |
| Dải động rộng (WDR) | 120 dB |
| Nén video | Luồng chính: H.265/H.264, luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG |
| Loại H.264 | Main Profile/High Profile |
| Hỗ trợ H.264+ | Có |
| Loại H.265 | Main Profile |
| Hỗ trợ H.265+ | Có |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Độ phân giải tối đa | 2048 × 1536 |
| Cài đặt hình ảnh | Độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản và độ sắc nét có thể điều chỉnh qua phần mềm khách hoặc trình duyệt web |
| Tăng cường hình ảnh | WDR/3D DNR/Bù sáng nền/Chống sương mù |
| Vùng quan tâm (ROI) | Hỗ trợ 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Chỉnh sửa méo ống kính | Hỗ trợ |
| Loại gắn | Hỗ trợ gắn bàn, tường và trần |
| Chế độ hiển thị | Hỗ trợ 14 chế độ hiển thị bao gồm các loại gắn khác nhau: Fisheye View, 180 Panorama View, 4PTZ, Fisheye + 3PTZ, 360 Panorama View, 360 Panorama + PTZ, 360 Panorama + 3PTZ, 360 Panorama + 6PTZ, 360 Panorama + 8PTZ, 2PTZ, Fisheye + 8PTZ, Panorama View, Panorama + 3PTZ, Panorama + 8PTZ |
| Lưu trữ mạng | NAS (Hỗ trợ NFS, SMB/CIFS), khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC tích hợp, tối đa 128GB, ANR |
| Kích hoạt báo động | Báo động phát hiện giả mạo video, đầy ổ cứng, lỗi ổ cứng, mất kết nối mạng, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp |
| Phát hiện | Phát hiện chuyển động, phân tích động, phát hiện xâm nhập, phát hiện vượt ranh giới |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6 |
| Tiêu chuẩn | ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI |
| Chức năng chung | Reset một chạm, chống nhấp nháy, bảo vệ mật khẩu, mặt nạ riêng tư, lọc địa chỉ IP, nhịp tim, Watermark |
| Giao diện truyền thông | 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M/100M |
| Lưu trữ trên bo mạch | Khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC tích hợp, tối đa 128GB |
| Điều kiện hoạt động | -10°C đến +50°C (-14 °F đến +122 °F), độ ẩm 95% hoặc ít hơn (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | 12 VDC, 0.4 A, tối đa 5 W, PoE (802.3af, 36 V đến 57 V), 0.2 A đến 0.1 A, tối đa 6.5 W |
| Tầm xa hồng ngoại (IR) | Lên đến 8m |
| Kích thước | Φ 119.9 × 41.2 mm |
| Trọng lượng | 600g |